生える (はえる) — mọc (răng); phát triển; lớn lên
生える
SANH
は え る
JLPTN2
Mọc (răng); phát triển; lớn lên
雨期
が
始
まると
、
あらゆるものに
カビ
が
生
える
。
Khi mùa mưa bắt đầu thì mọi thứ đều bị lên mốc.
Nảy nở
Sống
Trổ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 生える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 生える/はえる |
| Quá khứ (た) | 生えた |
| Phủ định (未然) | 生えない |
| Lịch sự (丁寧) | 生えます |
| te (て) | 生えて |
| Khả năng (可能) | 生えられる |
| Thụ động (受身) | 生えられる |
| Sai khiến (使役) | 生えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 生えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 生えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 生えろ |
| Ý chí (意向) | 生えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 生えるな |
生える được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 生える
生う
mọc (cây cỏ)

