生意気 (なまいき) — kiêu căng; hợm hĩnh; tự phụ; tự kiêu; tự cao; tinh tướng; tinh vi; tự cao tự đại
生意気
SANH Ý KHÍ
な ま い き
JLPTN2
Kiêu căng; hợm hĩnh; tự phụ; tự kiêu; tự cao; tinh tướng; tinh vi; tự cao tự đại
お
婆
ちゃんに
生卵
の
吸
い
方
を
教
えようなんて
生意気
な
。
相手
の
方
がよほど
熟練者
だ
。
Chớ có dạy bà của bạn cách mút trứng sống. Bà bạn còn làm điều đó thuần thục hơn bạn ý chứ.
Sự xấc láo; sự xấc xược; sự trơ tráo
あんな
生意気
なやつらの
言
うことを
真
に
受
けるな
。
Đừng để bụng lời của cái bọn láo xược ấy.
Xấc láo; xấc xược; trơ tráo
生意気
だという
烙印
を
押
される
Sự xấc láo hiện rõ trên mặt.
Ảnh minh họa


