留守 (るす) — sự vắng nhà
留守
LƯU THỦ
る す
JLPTN4
Sự vắng nhà
だれか
来
たら
留守
だと
言
いなさい
.
Nếu có ai đến hỏi thì bảo tôi đi vắng nhé.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 留守
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 留守する/るすする |
| Quá khứ (た) | 留守した |
| Phủ định (未然) | 留守しない |
| Lịch sự (丁寧) | 留守します |
| te (て) | 留守して |
| Khả năng (可能) | 留守できる |
| Thụ động (受身) | 留守される |
| Sai khiến (使役) | 留守させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 留守させられる |
| Điều kiện (条件) | 留守すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 留守しろ |
| Ý chí (意向) | 留守しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 留守するな |

