直感 (ちょっかん) — lương tri
直感
TRỰC CẢM
ちょ っ か ん
JLPTN1
Lương tri
Trực cảm
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 直感
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 直感する/ちょっかんする |
| Quá khứ (た) | 直感した |
| Phủ định (未然) | 直感しない |
| Lịch sự (丁寧) | 直感します |
| te (て) | 直感して |
| Khả năng (可能) | 直感できる |
| Thụ động (受身) | 直感される |
| Sai khiến (使役) | 直感させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 直感させられる |
| Điều kiện (条件) | 直感すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 直感しろ |
| Ý chí (意向) | 直感しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 直感するな |

