直覚 (ちょっかく) — trực giác
直覚
TRỰC GIÁC
ちょ っ か く
Trực giác
直覚判断
Phán đoán theo trực giác .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 直覚
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 直覚する/ちょっかくする |
| Quá khứ (た) | 直覚した |
| Phủ định (未然) | 直覚しない |
| Lịch sự (丁寧) | 直覚します |
| te (て) | 直覚して |
| Khả năng (可能) | 直覚できる |
| Thụ động (受身) | 直覚される |
| Sai khiến (使役) | 直覚させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 直覚させられる |
| Điều kiện (条件) | 直覚すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 直覚しろ |
| Ý chí (意向) | 直覚しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 直覚するな |

