相続 (そうぞく) — sự kế tiếp; sự thừa kế
相続
TƯƠNG TỤC
そ う ぞ く
そ う ぞ く
JLPTN3
Sự kế tiếp; sự thừa kế
おじさんの
財産
を
相続
した
今
、
ボブ
は
好
きなことをして
生
きられるというものだ
Bob đã được thừa hưởng tài sản của ông bác, bây giờ nó có thể làm bất cứ cái gì nó muốn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 相続
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 相続する/そうぞくする |
| Quá khứ (た) | 相続した |
| Phủ định (未然) | 相続しない |
| Lịch sự (丁寧) | 相続します |
| te (て) | 相続して |
| Khả năng (可能) | 相続できる |
| Thụ động (受身) | 相続される |
| Sai khiến (使役) | 相続させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 相続させられる |
| Điều kiện (条件) | 相続すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 相続しろ |
| Ý chí (意向) | 相続しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 相続するな |

