窮乏 (きゅうぼう) — sự cùng khốn; sự túng quẫn; sự khốn cùng; sự túng thiếu; sự thiếu thốn; sự túng bấn; khốn cùng; túng thiếu; thiếu thống; túng bấn
窮乏
CÙNG PHẠP
きゅ う ぼ う
JLPTN1
Sự cùng khốn; sự túng quẫn; sự khốn cùng; sự túng thiếu; sự thiếu thốn; sự túng bấn; khốn cùng; túng thiếu; thiếu thống; túng bấn
長
い
窮乏生活
に
苦
しむ
Trải qua cuộc sống túng thiếu trong một khoảng thời gian dài
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 窮乏
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 窮乏する/きゅうぼうする |
| Quá khứ (た) | 窮乏した |
| Phủ định (未然) | 窮乏しない |
| Lịch sự (丁寧) | 窮乏します |
| te (て) | 窮乏して |
| Khả năng (可能) | 窮乏できる |
| Thụ động (受身) | 窮乏される |
| Sai khiến (使役) | 窮乏させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 窮乏させられる |
| Điều kiện (条件) | 窮乏すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 窮乏しろ |
| Ý chí (意向) | 窮乏しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 窮乏するな |

