困窮 (こんきゅう) — sự khốn cùng
困窮
KHỐN CÙNG
こ ん きゅ う
Sự khốn cùng
彼
らは
生活困窮者
に
救
いの
手
を
差
し
伸
べた
。
Họ đưa tay ra cứu giúp những người khốn cùng.
Túng quẫn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 困窮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 困窮する/こんきゅうする |
| Quá khứ (た) | 困窮した |
| Phủ định (未然) | 困窮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 困窮します |
| te (て) | 困窮して |
| Khả năng (可能) | 困窮できる |
| Thụ động (受身) | 困窮される |
| Sai khiến (使役) | 困窮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 困窮させられる |
| Điều kiện (条件) | 困窮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 困窮しろ |
| Ý chí (意向) | 困窮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 困窮するな |

