粉砕 (ふんさい) — sự đập nát; sự nghiền nát; sự nghiền thành bột
粉砕
PHẤN TOÁI
ふ ん さ い
Sự đập nát; sự nghiền nát; sự nghiền thành bột
相手
の
議論
を
粉砕
する
Phá hỏng hội nghị của đối phương.
Sự nghiền, việc nghiền
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 粉砕
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 粉砕する/ふんさいする |
| Quá khứ (た) | 粉砕した |
| Phủ định (未然) | 粉砕しない |
| Lịch sự (丁寧) | 粉砕します |
| te (て) | 粉砕して |
| Khả năng (可能) | 粉砕できる |
| Thụ động (受身) | 粉砕される |
| Sai khiến (使役) | 粉砕させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 粉砕させられる |
| Điều kiện (条件) | 粉砕すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 粉砕しろ |
| Ý chí (意向) | 粉砕しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 粉砕するな |

