素早い (すばやい) — nhanh nhẹn; mau lẹ; nhanh chóng; nhanh.
素早い
TỐ TẢO
す ば や い
JLPTN1
Nhanh nhẹn; mau lẹ; nhanh chóng; nhanh.
素早
い
決定
を
切望
していたので
、
議長
は
投票
を
要求
した
。
Lo lắng cho một quyết định nhanh chóng, chủ tịch đã kêu gọi biểu quyết.
Ảnh minh họa


