機敏 (きびん) — nhanh nhẹn; mẫn tiệp; lanh lợi; nhanh nhậy
機敏
KI MẪN
き び ん
Nhanh nhẹn; mẫn tiệp; lanh lợi; nhanh nhậy
機敏
なので
班長
に
彼
が
上
げされた
Do lanh lợi nên anh ấy được đề bạt làm lớp trưởng.
Sự nhanh nhẹn; sự mẫn tiệp; sự lanh lợi; sự nhanh nhậy.
Ảnh minh họa

