素直 (すなお) — dễ bảo; ngoan ngoãn; dễ sai khiến
素直
TỐ TRỰC
す な お
JLPTN2
Dễ bảo; ngoan ngoãn; dễ sai khiến
素直
に
意見
をきく
Ngoan ngoãn nghe lời
Thản nhiên; không xúc động; không động lòng
信
じられないという
素直
な
驚
きの
声
Giọng ngạc nhiên một cách thản nhiên không thể tin được
Sự ngoan ngoãn; sự dễ bảo; sự dễ sai khiến
教育
には
、
素直
な
性格
を
洗練
し
、
悪
しき
性格
を
正
す
効能
がある
。
Giáo dục có chức năng làm sáng lên những tính cách tốt và sửa lại những tính cách không tốt
Sự thản nhiên; sự không xúc động; sự không động lòng.
Ảnh minh họa


