結婚 (けっこん) — cưới xin
結婚
KẾT HÔN
け っ こ ん
JLPTN5
Cưới xin
結婚
の
習慣
は
国
によって
異
なる
。
Phong tục cưới xin khác nhau theo từng quốc gia.
Đã lập gia đình; đã có chồng; đã có vợ; đã kết hôn
Hôn nhân
Hôn phối
Sự kết hôn; sự lập gia đình; sự lấy chồng; sự lấy vợ; kết hôn; lập gia định; lấy chồng; lấy vợ; có gia đình; cưới
Kết hôn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 結婚
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 結婚する/けっこんする |
| Quá khứ (た) | 結婚した |
| Phủ định (未然) | 結婚しない |
| Lịch sự (丁寧) | 結婚します |
| te (て) | 結婚して |
| Khả năng (可能) | 結婚できる |
| Thụ động (受身) | 結婚される |
| Sai khiến (使役) | 結婚させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 結婚させられる |
| Điều kiện (条件) | 結婚すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 結婚しろ |
| Ý chí (意向) | 結婚しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 結婚するな |

