総理 (そうり) — tổng thống; thủ tướng; người lãnh đạo; người phụ trách một công việc của một quốc gia
総理
TỔNG LÍ
そ う り
Tổng thống; thủ tướng; người lãnh đạo; người phụ trách một công việc của một quốc gia
ほんとうにそれで
経済
を
活性化
できるなら
、
私
は
総理
の
考
えに
託
そう
Tôi sẽ chấp nhận theo quan điểm của thủ tướng nếu nó thực sự giúp cho nền kinh tế phát triển.
Ảnh minh họa


