Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
首席 (しゅせき) — Thủ khoa, bàn đầu tiên (trong orch.)
THỦ TỊCH
首席
Thủ khoa, bàn đầu tiên (trong orch.)
席 「せき」「むしろ」
chỗ ngồi.
中席 なかせき
Chương trình tổ chức vào giữa tháng tại rạp hát.
首 「くび」「しゅ」「こうべ」「かしら」「しるし」「おびと」「つかさ」「このかみ」
cổ
一首 いっしゅ
bài thơ, vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
上首 じょうしゅ
người lãnh đạo, người hướng dẫn