Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
親分 (おやぶん) — chỉ huy; chính; cái đầu
THÂN PHÂN
親分
chỉ huy
親分肌の人 おやぶんはだのひと
có bướu lồi ra
親分株 おやぶんかぶ
vị trí (của) ông chủ (lớn đâm chồi)
親 「おや」「しん」「おや(かく)」
cha mẹ; bố mẹ; song thân
親月 おやづき
tháng bảy âm lịch (tháng lễ Vu Lan)
男親 おとこおや
bố, cha, ba (dùng để xưng hô bố của mình); người bố, ông bố