ボス (ボス) — ông chủ; sếp.
ボス
Ông chủ; sếp.
ボス
の
顔色
に
一喜一憂
の
毎日
。
こんな
仕事
やってられないよ
。
Tôi không thể tiếp tục điều này. Đó là một chuyến tàu lượn đầy cảm xúc quanh đây và tất cả chúng taphải làm là nhìn vào khuôn mặt của ông chủ để biết liệu mọi người sẽ trở thànhvui hay buồn.
Ảnh minh họa


