雇い主 (やといぬし) — chủ lao động; chủ thuê lao động; người sử dụng lao động.
雇い主
CỐ CHỦ
や と い ぬ し
や と い ぬ し
Chủ lao động; chủ thuê lao động; người sử dụng lao động.
雇
い
主
にとっての
倒産
は
、
従業員
にとっての
解雇
と
同
じである
。
Phá sản đối với người sử dụng lao động là sa thải đối với người lao động.
Ảnh minh họa


