マスター (マスター) — sự thu được; sự trở nên tinh thông; sự nắm vững
マスター
JLPTN3
Sự thu được; sự trở nên tinh thông; sự nắm vững
Thạc sĩ.
Chính
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ マスター
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | マスターする |
| Quá khứ (た) | マスターした |
| Phủ định (未然) | マスターしない |
| Lịch sự (丁寧) | マスターします |
| te (て) | マスターして |
| Khả năng (可能) | マスターできる |
| Thụ động (受身) | マスターされる |
| Sai khiến (使役) | マスターさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | マスターさせられる |
| Điều kiện (条件) | マスターすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | マスターしろ |
| Ý chí (意向) | マスターしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | マスターするな |

