殿 (しんがり との どの でん あらか) — bà; ngài.
殿
ĐIỆN
し ん が り
JLPTN1
Hậu quân; đội quân bọc hậu; người chặn hậu
敗走
する
軍
の
殿
を
務
める
。
Đảm nhận vai trò hậu quân cho đội quân đang tháo chạy.
Người đứng cuối; cuối hàng; chót; bét
マラソン
大会
で
殿
を
走
る
。
Chạy ở vị trí cuối cùng trong đại hội marathon.
Ảnh minh họa


