館 (かん やかた たち たて むろつみ だち) — dinh thự, lâu đài (nơi sinh sống của những người có địa vị)
館
QUÁN
か ん
JLPTN1
Tòa nhà lớn; dinh thự; hội trường
壮麗
な
館
がそびえ
立
つ
。
Một dinh thự tráng lệ sừng sững vươn cao.
Tòa nhà hoặc cơ sở có chữ 'kan' trong tên (ví dụ: thư viện, bảo tàng)
図書館
にはたくさんの
本
があります
。
Có rất nhiều sách trong thư viện.
Tòa nhà lớn; nơi cư trú; trang viên
彼
は
広大
な
館
を
所有
している
。
Anh ấy sở hữu một trang viên rộng lớn.
Nhà trọ; khách sạn; nơi lưu trú
今夜
の
宿
はこの
館
に
決
めた
。
Tôi đã quyết định chọn nhà trọ này làm nơi lưu trú đêm nay.
Văn phòng chính phủ; đại sứ quán
彼
はその
館
で
事務
を
執
る
。
Anh ấy đảm nhận công việc hành chính tại văn phòng chính phủ đó.
Tòa nhà công cộng; cơ sở công cộng (ví dụ: rạp chiếu phim, thư viện)
週末
は
館
で
映画
を
観
る
。
Cuối tuần tôi xem phim tại rạp.
Hậu tố thêm vào tên các trường học hoặc võ đường
Ảnh minh họa


