肉体 (にくたい) — cơ thể; thân thể
肉体
NHỤC THỂ
に く た い
JLPTN1
Cơ thể; thân thể
団体
には
、
体罰
を
与
えようにも
肉体
がないし
、
魂
を
罰
しようにも
心
がない
。
/
共同責任
は
無責任
。
Tập thể chẳng có cơ thể cũng chẳng có tâm hồn để mà chịu phạt (=cha chung không ai khóc)
Xác thịt.
肉体
は
滅
んでいく
。
Xác thịt là phàm trần.
Ảnh minh họa


