肝心 (かんじん) — chủ yếu; rất quan trọng
肝心
CAN TÂM
か ん じ ん
JLPTN1
Chủ yếu; rất quan trọng
一番肝心
なことを
忘
れた
Quên mất một vấn đề rất quan trọng
Sự chủ yếu; sự rất quan trọng; điều chủ yếu; điều quan trọng
その
国
が
主権国家
であることを
忘
れないことが
何
よりも
肝心
だ
Điều quan trọng nhất là không được quên rằng đó là một quốc gia có chủ quyền
Ảnh minh họa


