育む (はぐくむ) — ấp ủ; nuôi dưỡng
育む
DỤC
は ぐ く む
Ấp ủ; nuôi dưỡng
雌鳥
がひなを
〜
。
Gà mái ấp gà con. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 育む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 育む/はぐくむ |
| Quá khứ (た) | 育んだ |
| Phủ định (未然) | 育まない |
| Lịch sự (丁寧) | 育みます |
| te (て) | 育んで |
| Khả năng (可能) | 育める |
| Thụ động (受身) | 育まれる |
| Sai khiến (使役) | 育ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 育ませられる |
| Điều kiện (条件) | 育めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 育め |
| Ý chí (意向) | 育もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 育むな |

