養う (やしなう) — dưỡng
養う
DƯỠNG
や し な う
や し な う
JLPTN1
Dưỡng
Nuôi
Nuôi nấng; nuôi dạy; vun đắp; bồi dưỡng; xây dựng
...の道徳心を養う:khai trí, soi sáng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 養う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 養う/やしなう |
| Quá khứ (た) | 養った |
| Phủ định (未然) | 養わない |
| Lịch sự (丁寧) | 養います |
| te (て) | 養って |
| Khả năng (可能) | 養える |
| Thụ động (受身) | 養われる |
| Sai khiến (使役) | 養わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 養わせられる |
| Điều kiện (条件) | 養えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 養え |
| Ý chí (意向) | 養おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 養うな |

