脱線 (だっせん) — sự chệch đường; sự chệch chủ đề
脱線
THOÁT TUYẾN
だ っ せ ん
JLPTN2
Sự chệch đường; sự chệch chủ đề
彼
の
講義
は
面白
いんだけど
、
とにかくしょっちゅう
話
が
脱線
するんだ
。
Bài giảng của anh ấy thú vị nhưng luôn đi sai chủ đề.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 脱線
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 脱線する/だっせんする |
| Quá khứ (た) | 脱線した |
| Phủ định (未然) | 脱線しない |
| Lịch sự (丁寧) | 脱線します |
| te (て) | 脱線して |
| Khả năng (可能) | 脱線できる |
| Thụ động (受身) | 脱線される |
| Sai khiến (使役) | 脱線させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 脱線させられる |
| Điều kiện (条件) | 脱線すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 脱線しろ |
| Ý chí (意向) | 脱線しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 脱線するな |

