覚める (さめる) — tỉnh dậy; tỉnh giấc.
覚める
GIÁC
さ め る
JLPTN3
Tỉnh dậy; tỉnh giấc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 覚める
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 覚める/さめる |
| Quá khứ (た) | 覚めた |
| Phủ định (未然) | 覚めない |
| Lịch sự (丁寧) | 覚めます |
| te (て) | 覚めて |
| Khả năng (可能) | 覚められる |
| Thụ động (受身) | 覚められる |
| Sai khiến (使役) | 覚めさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 覚めさせられる |
| Điều kiện (条件) | 覚めれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 覚めろ |
| Ý chí (意向) | 覚めよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 覚めるな |

