触れ合う (ふれあう) — liên lạc; liên hệ; tiếp xúc (với ai)
触れ合う
XÚC HỢP
ふ れ あ う
Liên lạc; liên hệ; tiếp xúc (với ai)
〜
と
触
れ
合
う
大切
な
機会
を
(
人
)
から
奪
う
Lấy mất cơ hội quan trọng để tiếp xúc với.... .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 触れ合う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 触れ合う/ふれあう |
| Quá khứ (た) | 触れ合った |
| Phủ định (未然) | 触れ合わない |
| Lịch sự (丁寧) | 触れ合います |
| te (て) | 触れ合って |
| Khả năng (可能) | 触れ合える |
| Thụ động (受身) | 触れ合われる |
| Sai khiến (使役) | 触れ合わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 触れ合わせられる |
| Điều kiện (条件) | 触れ合えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 触れ合え |
| Ý chí (意向) | 触れ合おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 触れ合うな |

