負ける (まける) — thua; thất bại; thất trận
負ける
PHỤ
ま け る
JLPTN4
Thua; thất bại; thất trận
(
人
)
の
強引
さに
負
ける
Bị ai đó cưỡng bức (ép buộc)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 負ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 負ける/まける |
| Quá khứ (た) | 負けた |
| Phủ định (未然) | 負けない |
| Lịch sự (丁寧) | 負けます |
| te (て) | 負けて |
| Khả năng (可能) | 負けられる |
| Thụ động (受身) | 負けられる |
| Sai khiến (使役) | 負けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 負けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 負ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 負けろ |
| Ý chí (意向) | 負けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 負けるな |

