落とす (おとす) — cưa đổ (gái)
落とす
LẠC
お と す
JLPTN4
Cưa đổ (gái)
〔
女
を
〕
落
とす
Cưa đổ
Đánh rơi; vứt xuống; phủi xuống; quẳng xuống
〔
汚
れ
・
染
みなどを
〕
落
とす
Phủi... xuống
〔樹木などの〕 上端を切り落とす:cắt cụt đầu cây
〔車を〕 溝に落とす:trật xuống rãnh
〔試合・イベント・仕事など〕 幕を切って落とす:mở màn, khai cuộc
〔犬などが〕水を振るい落とす:giũ nước
〔ひげを〕 そり落とす:cạo râu
Đánh rớt
Hạ (giọng)
〔
語尾
・
音声
・
字
などを
〕
落
とす
Hạ giọng
Khấu đi; làm giảm uy tín; làm giảm giá trị; làm giảm đi
〔
価値
・
質
・
名声
などを
〕
落
とす
Làm giảm đi
Làm tối đi; làm mờ đi
〔
照明
や
明
かりを
〕
落
とす
Làm tối đi, làm mờ đi
Rớt.
Bỏ rơi
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 落とす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 落とす/おとす |
| Quá khứ (た) | 落とした |
| Phủ định (未然) | 落とさない |
| Lịch sự (丁寧) | 落とします |
| te (て) | 落として |
| Khả năng (可能) | 落とせる |
| Thụ động (受身) | 落とされる |
| Sai khiến (使役) | 落とさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 落とさせられる |
| Điều kiện (条件) | 落とせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 落とせ |
| Ý chí (意向) | 落とそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 落とすな |

