貫き通す (つらぬきとおす ぬきとおす) — xuyên qua; xuyên thủng qua; xuyên suốt.
貫き通す
QUÁN THÔNG
つ ら ぬ き と お す
Xuyên qua; xuyên thủng qua; xuyên suốt.
Không thay đổi niềm tin, tư tưởng cho đến khi kết thúc
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 貫き通す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 貫き通す/つらぬきとおす |
| Quá khứ (た) | 貫き通した |
| Phủ định (未然) | 貫き通さない |
| Lịch sự (丁寧) | 貫き通します |
| te (て) | 貫き通して |
| Khả năng (可能) | 貫き通せる |
| Thụ động (受身) | 貫き通される |
| Sai khiến (使役) | 貫き通させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 貫き通させられる |
| Điều kiện (条件) | 貫き通せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 貫き通せ |
| Ý chí (意向) | 貫き通そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 貫き通すな |

