贅沢 (ぜいたく) — sự xa xỉ
贅沢
CHUẾ TRẠCH
ぜ い た く
ぜ い た く
JLPTN3
Sự xa xỉ
Xa hoa
贅沢
な
趣味
のため
、
彼女
は
収入
の
範囲内
でやっていくことができませんでした
。
Với sở thích xa hoa của mình, cô không có khả năng kiếm sống.
Xa xỉ; quá đắt tiền.
贅沢品
の
市場
は
急速
に
成長
している
。
Thị trường hàng xa xỉ đang phát triển nhanh chóng.
Ảnh minh họa

