贔屓 (ひいき びいき ひき びし) — ưu ái, thiên vị
贔屓
BÍ
ひ い き
Ưu ái, thiên vị
ご
贔屓
にしていただいているお
客様
には
、
さらに
割引
してご
提供
させていただきます
。
Chúng tôi xin giảm giá đặc biệt cho những khách hàng quen. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 贔屓
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 贔屓する/ひいきする |
| Quá khứ (た) | 贔屓した |
| Phủ định (未然) | 贔屓しない |
| Lịch sự (丁寧) | 贔屓します |
| te (て) | 贔屓して |
| Khả năng (可能) | 贔屓できる |
| Thụ động (受身) | 贔屓される |
| Sai khiến (使役) | 贔屓させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 贔屓させられる |
| Điều kiện (条件) | 贔屓すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 贔屓しろ |
| Ý chí (意向) | 贔屓しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 贔屓するな |

