得意 (とくい) — đắc ý; khoái trí; tâm đắc
得意
ĐẮC Ý
と く い
と く い
JLPTN3
Đắc ý; khoái trí; tâm đắc
社会的理解
よりも
物理的理解
が
得意
だ
Tâm đắc với cách hiểu mang tính vật lý hơn là hiểu về xã hội.
Khách quen; khách chính
本店
のお
得意
Khách quen của cửa hàng .
Ảnh minh họa


