自負 (じふ) — sự tự tin; tự hào (vào năng lực của mình)
自負
TỰ PHỤ
じ ふ
じ ふ
Sự tự tin; tự hào (vào năng lực của mình)
私
は
誰
よりもこの
分野
で
経験
があると
自負
しています
。
Tôi tự tin rằng mình có nhiều kinh nghiệm nhất trong lĩnh vực này.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 自負
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 自負する/じふする |
| Quá khứ (た) | 自負した |
| Phủ định (未然) | 自負しない |
| Lịch sự (丁寧) | 自負します |
| te (て) | 自負して |
| Khả năng (可能) | 自負できる |
| Thụ động (受身) | 自負される |
| Sai khiến (使役) | 自負させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 自負させられる |
| Điều kiện (条件) | 自負すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 自負しろ |
| Ý chí (意向) | 自負しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 自負するな |

