覚え (おぼえ) — ghi nhớ; nhớ
覚え
GIÁC
お ぼ え
お ぼ え
JLPTN1
Ghi nhớ; nhớ
彼
は
仕事
の
覚
えが
早
い
。
Anh ấy nhớ công việc rất nhanh.
Kinh nghiệm
私
にも
同
じような
目
にあった
覚
えがありますよ
。
Tôi cũng đã từng có kinh nghiệm tương tự.
Tự tin
料理
なら
胸
に
多少
の
覚
えがある
。
Tôi có thể tự tin rằng mình có ít nhiều khả năng về nấu ăn. .
Ảnh minh họa

覚え được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 覚え
覚える
cảm thấy

