逃がす (にがす) — để mất; để tuột mất
逃がす
ĐÀO
に が す
JLPTN2
Để mất; để tuột mất
私
はせっかくの
チャンス
を
逃
がした
Tôi đã để tuột mất một cơ hội hiếm có.
Lọt
Thả; phóng thích
彼女
はその
小鳥
を
逃
がしてやった
。
Cô ấy thả con chim nhỏ ra. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逃がす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逃がす/にがす |
| Quá khứ (た) | 逃がした |
| Phủ định (未然) | 逃がさない |
| Lịch sự (丁寧) | 逃がします |
| te (て) | 逃がして |
| Khả năng (可能) | 逃がせる |
| Thụ động (受身) | 逃がされる |
| Sai khiến (使役) | 逃がさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逃がさせられる |
| Điều kiện (条件) | 逃がせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逃がせ |
| Ý chí (意向) | 逃がそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逃がすな |

