逃す (のがす) — bỏ lỡ
逃す
ĐÀO
の が す
JLPTN1
Bỏ lỡ
彼
は
惜
しい
チャンス
を
逃
した
。
Tôi đã để lỡ một cơ hội đáng tiếc. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逃す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逃す/のがす |
| Quá khứ (た) | 逃した |
| Phủ định (未然) | 逃さない |
| Lịch sự (丁寧) | 逃します |
| te (て) | 逃して |
| Khả năng (可能) | 逃せる |
| Thụ động (受身) | 逃される |
| Sai khiến (使役) | 逃させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逃させられる |
| Điều kiện (条件) | 逃せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逃せ |
| Ý chí (意向) | 逃そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逃すな |

