透過 (とうか) — sự xuyên qua, thấu qua
透過
THẤU QUÁ
と う か
と う か
Sự xuyên qua, thấu qua
Trong suốt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 透過
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 透過する/とうかする |
| Quá khứ (た) | 透過した |
| Phủ định (未然) | 透過しない |
| Lịch sự (丁寧) | 透過します |
| te (て) | 透過して |
| Khả năng (可能) | 透過できる |
| Thụ động (受身) | 透過される |
| Sai khiến (使役) | 透過させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 透過させられる |
| Điều kiện (条件) | 透過すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 透過しろ |
| Ý chí (意向) | 透過しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 透過するな |

