逢引 (あいびき) — Hẹn hò lén lút của trai gái; mật hội; hội kín; họp kín
逢引
PHÙNG DẪN
あ い び き
あ い び き
Hẹn hò lén lút của trai gái; mật hội; hội kín; họp kín
(
〜
と
)
逢
い
引
きする
Hẹn hò với ai đó
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逢引
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逢引する/あいびきする |
| Quá khứ (た) | 逢引した |
| Phủ định (未然) | 逢引しない |
| Lịch sự (丁寧) | 逢引します |
| te (て) | 逢引して |
| Khả năng (可能) | 逢引できる |
| Thụ động (受身) | 逢引される |
| Sai khiến (使役) | 逢引させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逢引させられる |
| Điều kiện (条件) | 逢引すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逢引しろ |
| Ý chí (意向) | 逢引しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逢引するな |

