遅らす (おくらす) — làm cho muộn; trì hoãn
遅らす
TRÌ
お く ら す
JLPTN1
Làm cho muộn; trì hoãn
炊雪
のため
出発
を
遅
らすことにした
。
Do cơn bão tuyết nên chúng tôi phải trì hoãn việc xuất phát. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遅らす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遅らす/おくらす |
| Quá khứ (た) | 遅らした |
| Phủ định (未然) | 遅らさない |
| Lịch sự (丁寧) | 遅らします |
| te (て) | 遅らして |
| Khả năng (可能) | 遅らせる |
| Thụ động (受身) | 遅らされる |
| Sai khiến (使役) | 遅らさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遅らさせられる |
| Điều kiện (条件) | 遅らせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遅らせ |
| Ý chí (意向) | 遅らそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遅らすな |

