延ばす (のばす) — làm giãn ra; mở rộng ra
延ばす
DUYÊN
の ば す
Làm giãn ra; mở rộng ra
売上
げをのばす
Tăng doanh thu
Lùi
Trì hoãn
Triển.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 延ばす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 延ばす/のばす |
| Quá khứ (た) | 延ばした |
| Phủ định (未然) | 延ばさない |
| Lịch sự (丁寧) | 延ばします |
| te (て) | 延ばして |
| Khả năng (可能) | 延ばせる |
| Thụ động (受身) | 延ばされる |
| Sai khiến (使役) | 延ばさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 延ばさせられる |
| Điều kiện (条件) | 延ばせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 延ばせ |
| Ý chí (意向) | 延ばそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 延ばすな |

