違う (ちがう たがう) — khác; khác nhau; không giống; trái ngược; không phù hợp
違う
VI
ち が う
ち が う
JLPTN5
Khác; khác nhau; không giống; trái ngược; không phù hợp
罪
のないささいなうそと
大掛
かりで
悪質
なうそは
違
う
。
Có sự khác nhau giữa lời nói dối vô tội và lời nói dối trắng trợn
Lầm lẫn
Sai
違
うんだ
。
Sai.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 違う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 違う/ちがう |
| Quá khứ (た) | 違った |
| Phủ định (未然) | 違わない |
| Lịch sự (丁寧) | 違います |
| te (て) | 違って |
| Khả năng (可能) | 違える |
| Thụ động (受身) | 違われる |
| Sai khiến (使役) | 違わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 違わせられる |
| Điều kiện (条件) | 違えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 違え |
| Ý chí (意向) | 違おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 違うな |

