遺憾 (いかん) — đáng tiếc
遺憾
DI HÁM
い か ん
い か ん
Đáng tiếc
私
たちの
意図
が
通
じなかったのは
遺憾
だ
。
Đáng tiếc là ý đồ của chúng tôi không được thực hiện chính xác.
Đáng tiếc; tiếc; rất tiếc
葬儀
に
参列
できず
非常
に
遺憾
です
Đáng tiếc là không thể tham dự buổi tang lễ (đám tang)
Ảnh minh họa


