避難 (ひなん) — sự lánh nạn; sự tị nạn.
避難
TỊ NAN
ひ な ん
JLPTN1
Sự lánh nạn; sự tị nạn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 避難
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 避難する/ひなんする |
| Quá khứ (た) | 避難した |
| Phủ định (未然) | 避難しない |
| Lịch sự (丁寧) | 避難します |
| te (て) | 避難して |
| Khả năng (可能) | 避難できる |
| Thụ động (受身) | 避難される |
| Sai khiến (使役) | 避難させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 避難させられる |
| Điều kiện (条件) | 避難すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 避難しろ |
| Ý chí (意向) | 避難しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 避難するな |

