鍛える (きたえる) — dạy dỗ; rèn luyện
鍛える
ĐOÁN
き た え る
JLPTN1
Dạy dỗ; rèn luyện
毎朝
10
キロ
走
って
体
を
鍛
える
。
Mỗi sáng, tôi chạy 10 kilômét để rèn luyện cơ thể.
Rèn (kim loại); rèn luyện (bản thân); rèn giũa
意志
を
鍛
える
Rèn luyện ý chí
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 鍛える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 鍛える/きたえる |
| Quá khứ (た) | 鍛えた |
| Phủ định (未然) | 鍛えない |
| Lịch sự (丁寧) | 鍛えます |
| te (て) | 鍛えて |
| Khả năng (可能) | 鍛えられる |
| Thụ động (受身) | 鍛えられる |
| Sai khiến (使役) | 鍛えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 鍛えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 鍛えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 鍛えろ |
| Ý chí (意向) | 鍛えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 鍛えるな |

