震動 (しんどう) — sự chấn động; chấn động.
震動
CHẤN ĐỘNG
し ん ど う
Sự chấn động; chấn động.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 震動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 震動する/しんどうする |
| Quá khứ (た) | 震動した |
| Phủ định (未然) | 震動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 震動します |
| te (て) | 震動して |
| Khả năng (可能) | 震動できる |
| Thụ động (受身) | 震動される |
| Sai khiến (使役) | 震動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 震動させられる |
| Điều kiện (条件) | 震動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 震動しろ |
| Ý chí (意向) | 震動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 震動するな |

