飛ぶ (とぶ) — bay nhảy
飛ぶ
PHI
と ぶ
と ぶ
JLPTN5
Bay nhảy
鳥
のように
飛
ぶ
Nó bay nhảy như chim
Bay tán loạn; bay lả tả
木
の
葉
がとぶ
Lá cây rơi lả tả
Bay; cất cánh bay; bay liệng
東京
に
飛
ぶ
Đi máy bay tới tokyo
Cắt đứt
Chạy
犯人
が
海外
へ
飛
んだ
Kẻ phạm tội đã chạy trốn ra nước ngoài
Cưỡi gió
Không liên tiếp; bỏ cách
ページ
を
飛
ぶ
Nhảy (bỏ cách) trang
Nhảy; nhảy qua
みぞを
飛
ぶ
Nhảy qua rãnh nước
Nhót
Truyền bá; truyền
指令
が
四方
に
飛
ぶ
Chỉ thị truyền đi bốn phương
Vượt cấp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 飛ぶ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 飛ぶ/とぶ |
| Quá khứ (た) | 飛んだ |
| Phủ định (未然) | 飛ばない |
| Lịch sự (丁寧) | 飛びます |
| te (て) | 飛んで |
| Khả năng (可能) | 飛べる |
| Thụ động (受身) | 飛ばれる |
| Sai khiến (使役) | 飛ばせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 飛ばせられる |
| Điều kiện (条件) | 飛べば |
| Mệnh lệnh (命令) | 飛べ |
| Ý chí (意向) | 飛ぼう |
| Cấm chỉ(禁止) | 飛ぶな |

