食み出る (はみでる) — thò ra; lòi ra.
食み出る
THỰC XUẤT
は み で る
は み で る
Thò ra; lòi ra.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 食み出る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 食み出る/はみでる |
| Quá khứ (た) | 食み出た |
| Phủ định (未然) | 食み出ない |
| Lịch sự (丁寧) | 食み出ます |
| te (て) | 食み出て |
| Khả năng (可能) | 食み出られる |
| Thụ động (受身) | 食み出られる |
| Sai khiến (使役) | 食み出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 食み出させられる |
| Điều kiện (条件) | 食み出れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 食み出ろ |
| Ý chí (意向) | 食み出よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 食み出るな |

