出張る (でばる) — nhô ra, thò ra
出張る
XUẤT TRƯƠNG
で ば る
で ば る
Nhô ra, thò ra
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出張る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出張る/でばる |
| Quá khứ (た) | 出張った |
| Phủ định (未然) | 出張らない |
| Lịch sự (丁寧) | 出張ります |
| te (て) | 出張って |
| Khả năng (可能) | 出張れる |
| Thụ động (受身) | 出張られる |
| Sai khiến (使役) | 出張らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出張らせられる |
| Điều kiện (条件) | 出張れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出張れ |
| Ý chí (意向) | 出張ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出張るな |

